thu hút

Học thuật
Thân thiện
thu hút

Một chiếc đèn pin sáng thu hút con bướm đêm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lôi cuốn, hấp dẫn, làm cho ai đó chú ý bị lôi kéo về phía mình: "Thu hút" diễn tả hành động tạo ra sức hút, sự lôi cuốn khiến người khác hoặc sự vật tập trung sự chú ý, quan tâm hoặc di chuyển về một điểm, một đối tượng cụ thể.
    • Tập trung (một thứ đó) về một hướng: Trong một số ngữ cảnh, "thu hút" còn có nghĩalàm cho một thứ (như lực, hỏa lực, nguồn lực) dồn về một phía.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bộ phim mới nội dung hấp dẫn, thu hút rất đông khán giả.
    • Công ty đang tìm cách thu hút nhân tài bằng chính sách đãi ngộ tốt.
    • Trong chiến thuật, việc thu hút hỏa lực địch về phía mình một hành động mạo hiểm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " sức thu hút": khả năng lôi cuốn, hấp dẫn mạnh mẽ.
    • Người diễn giả ấy sức thu hút đặc biệt với thính giả.
  • "Thu hút vốn đầu ": Làm cho các nguồn vốn đầu chảy về một địa điểm, dự án nào đó.
    • Thành phố đang nỗ lực cải thiện môi trường kinh doanh để thu hút vốn đầu nước ngoài.
  • "Thu hút sự chú ý": Làm cho người khác phải chú ý, tập trung nhìn vào.
    • Chiếc áo màu sắc sặc sỡ của ấy thu hút sự chú ý của mọi người trong phòng.
Biến thể từ gần giống
  • Lôi cuốn (động từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh việc kéo về, hút về một cách mạnh mẽ.
  • Hấp dẫn (tính từ/động từ): Thiên về tính chất gây thích thú, say mê.
  • Quyến rũ (động từ): Thường dùng để chỉ sức hút về mặt tình cảm, vẻ đẹp.
Từ đồng nghĩa
  • Lôi kéo: Kéo về, thu về (có thể mang sắc thái trung tính hoặc hơi tiêu cực).
  • Làm say mê: Khiến người ta đắm, thích thú.
  • Tập trung: Dồn lại một chỗ (nghĩa trong bối cảnh cụ thể).
Từ trái nghĩa
  • Đẩy lùi: Làm cho lui ra xa, không muốn đến gần.
  • Xua đuổi: Đuổi đi, làm cho phải rời xa.
  • Làm chán ghét: Khiến người ta không thích, không muốn quan tâm.
Các cụm từ liên quan
  • Thu hút lao động: Thu hút người lao động đến làm việc.
    • Khu công nghiệp mới giúp thu hút lao động địa phương.
  • Sức thu hút: Khả năng thu hút.
    • Sức thu hút của điểm du lịch này ngày càng tăng.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Nam châm thu hút": (Ẩn dụ) Chỉ một người hoặc một thứ sức hút rất mạnh, giống như nam châm.
    • Với tài năng sự thân thiện, anh ấy như một nam châm thu hút mọi người xung quanh.
thu hút

Một chiếc đèn pin sáng thu hút con bướm đêm.

  1. đg. Lôi cuốn, làm dồn mọi sự chú ý vào. Một vấn đề sức thu hút mạnh mẽ. Phong trào thu hút được đông đảo quần chúng tham gia. Thu hút hoả lực về phía mình (để đánh lạc hướng).